PHỤ KIỆN NGÀNH ỐNG

Cung cấp các phụ kiên liên qua đến ống: Co, T , Giảm, Bích.....
Xuất xứ : Việt Nam, Trung Quốc
Giá : liên hệ
a. Co hàn
Thông tin co thép hàn các loại
1. Đặc điểm co hàn 45 độ, 90 độ, 180 độ
– Sản phẩm:
  • Co 45 độ (cút hàn 45 độ hay còn gọi là co lơi hàn)
  • Co 90 độ (cút hàn 90 độ)
  • Co 180 độ (cút hàn 180 độ)
– Nước sản xuất : Trung quốc, Việt Nam (dyben vina)
– Tiêu chuẩn: ANSI B16.9 / 16.28, ASTM A53/A106, API 5L, ASME B36.10M—1996, DIN 2605 / 2615 / 2616, JIS P2311/2312
– Tiêu chuẩn độ dày : SGP, STD, SCH40, SCH80, SCH160. XS, XXS ….
– Kích thước : 1/2″ đến 60″ (inch)
– Vật liệu : Q235, ASTM A234, JI G3101 SS400 …

Bảng kích thước và trọng lượng co hàn 45 độ ASME BS 16.5

bankichthuoc
Bảng kích thước và trọng lượng co hàn 90 độ ASME BS 16.5bangkichthuoc2

Chức năng của co hàn

Co thép hàn là phụ kiện nối ống chuyên dùng để điều hướng đường ống dẫn trong các hệ thống ống dẫn chất lỏng, hơi, dầu khí.

Ứng dụng của co hàn:

Co thép hàn là phụ kiện ống hàn được sử dụng trong hệ thông đường ống công nghiệp:
  • Nhà máy năng lượng
  • Nhà má hóa chất
  • Công nghiệp dầu khí
  • Công nghiệp luyện kim
  • Công nghiệp đóng tàu
  • Xây dựng

b. T hàn
Thông tin tê thép hàn
Thông số kỹ thuật tê thép hàn
– Nước sản xuất : Trung quốc, Việt Nam
– Tiêu chuẩn: ANSI B16.9 / 16.28, ASTM A53/A106, API 5L, ASME B36.10M—1996, DIN 2605 / 2615 / 2616, JIS P2311/2312
– Tiêu chuẩn độ dày : SGP, STD, SCH40, SCH80, SCH160. XS,XXS ….
– Kích thước : 1/2″–60″
– Vật liệu : Q235, A234, SS400 …
Chức năng của tê hàn
Tê hàn là loại phụ kiện nối ống được sử dụng để
  • Điều hướng và thay đổi dòng chảy của chất lỏng, hơi, dầu.
  • Phân, tách thành nhiều dòng chảy
Ứng dụng của tê hàn
Sản phẩm tê thép hàn được sử dụng rộng rãi trong hệ thông đường ống công nghiệp:
  • Nhà máy năng lượng
  • Nhà má hóa chất
  • Công nghiệp dầu khí
  • Công nghiệp luyện kim
  • Công nghiệp đóng tàu
  • Xây dựng
c. Bầu giảm
Thông tin bầu giảm đồng tâm và lệch tâm
Đặc điểm
  • Nước sản xuất : Trung quốc, Việt Nam (dyben vina)
  • Tiêu chuẩn:ANSI B16.9 / 16.28, ASTM A53/A106, API 5L, ASME B36.10M—1996, DIN2605 / 2615 / 2616, JIS P2311/2312
  • Tiêu chuẩn độ dày : SGP, STD, SCH40, SCH80, SCH160. XS,XXS
  • Kích thước : 1/2″ (inch)  đến 60″
  • Chất liệu : thành phần theo tiêu chuẩn Q235, ASTM A234, JIS G3101 SS400 …
Chức năng:
Bầu giảm là phụ kiện nối ống hàn được sử dụng để nối 2 ống có kích thước đường kính khác nhau, giúp thu hẹp dòng chảy.
Ứng dụng:
Sản phẩm  được sử dụng rộng rãi trong hệ thông đường ống công nghiệp:
  • Nhà máy năng lượng
  • Nhà má hóa chất
  • Công nghiệp dầu khí
  • Công nghiệp luyện kim
  • Công nghiệp đóng tàu
  • Xây dựng
d. Bích Thép
 Thông số kỹ thuật mặt bích
– Kích thước :DN 15 – DN 1200.
– Tiêu chuẩn mặt bích: dựa vào từng yêu cầu, mục đích sử dụng, môi trường sử dụng của hạng mục công trình từ đó sẽ có các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật, thành phần cấu tạo….từ đó có các tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng khác nhau. Một số tiêu chuẩn thông dụng của mặt bích thép như:
  • Tiêu chuẩn ASTM/ ASME A234 WPB-WPC
  • Tiêu chuẩn ANSI B16.5 – 2009
  • Tiêu chuẩn JIS B2220-2004
  • Tiêu chuẩn BS 1560 – 3.1- 1989, BS 4504
  • Tiêu chuẩn GB/T
– Tiêu chuẩn về độ dày:
 
  • Tiêu chuẩn Mỹ (ANSI): CLASS 150, CLASS 300, CLASS 400, CLASS 600.
  • Tiêu chuẩn Châu Âu (BS): PN 6, PN 10, PN 16, PN 25, PN 40.
  •  Tiêu chuẩn Nhật (JIS): JIS 5k, JIS 10k, JIS 16K, JIS 20K.
– Dạng bề mặt của mặt bích:
  • Mặt phẳng (FF)
  • Mặt lồi (RF).
Lên đầu trang

STYLE SWITCHER

Colors
Boxed Layouts
Topbar Styles
Menu Hover Effect
Dropdown Styles
Footer Styles